Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "e sợ" (1)

e sợ
Tiếng Anh Động từfear, dread
Từ vựng của tôi
Anh ấy không e sợ bất kỳ thử thách nào.
He doesn't fear any challenge.

swap_horiz Từ liên quan "e sợ" (5)

đưa đi
phát
Tiếng Anh Động từbring SO to, take SO away to
Từ vựng của tôi
bố đưa đi con đi công viên
father takes the child to the park
giống y hệt
phát
Tiếng Anh Tính từalike, look exactly like so
Từ vựng của tôi
Hai người này giống y hệt nhau.
These two look exactly the same.
hệ số thu nhập trên tài sản
phát
Tiếng Anh Danh từreturn on assets
Từ vựng của tôi
hệ số thu nhập trên vốn cổ phần
phát
Tiếng Anh Danh từreturn on equity, return on equity
Từ vựng của tôi
hệ sồ thu nhập trên đầu tư
phát
Tiếng Anh Danh từreturn on invested capital
Từ vựng của tôi

format_quote Cụm từ "e sợ" (20)

có điểm chung
have something in common
nấu canh rau
make vegetable soup
không ăn được đồ chua
I don't like sour things
mở bản nhạc yêu thích
play your favorite song
đây là tuyển tập các bài hát tôi yêu thích
This is a collection of my favorite songs
ngủ quên không nghe thấy báo thức
I overslept without noticing the sound of my alarm.
món ăn nhiều dầu nên ăn mãi không tiêu
I ate something rich in oil, so I can't digest it easily.
Gỡ bỏ giãn cách xã hội
Eliminate social distancing
giải phóng miền Nam
liberate the south
Vé của buổi hòa nhạc ấy bán hết.
Tickets for that concert are sold out
sắp đến nơi
I'll be there soon
Khí hậu ở miền Nam quanh năm ấm áp
Temperatures in the south are warm all year round
sử dụng năng lượng mặt trời
Use solar power
Tôi rắc một ít tiêu Nhật lên cá nướng.
I sprinkle some Japanese pepper (sansho) on the grilled fish.
Tôi thêm tiêu đen vào súp.
I add black pepper to the soup.
Mẹ cho một ít bột nêm vào canh.
Mom adds some chicken soup stock to the soup.
Mẹ nêm nếm canh bằng muối và tiêu.
Mom seasons the soup with salt and pepper.
Mẹ để súp nguội để làm lạnh bớt.
Mom lets the soup cool down a little.
Tôi cho hành lá làm gia vị cho thêm vào súp.
I add green onions as a condiment in the soup.
Súp Nhật thường nấu bằng tương đậu miso.
Japanese soup is often made with miso.